Giá bê tông tươi hôm nay tại Bình Định dao động từ 920.000 – 1.950.000 VNĐ/m³ tùy mác, khoảng cách vận chuyển và khối lượng đặt hàng. Với nhà dân, chỉ chênh sai một mác bê tông có thể làm phát sinh thêm hàng chục triệu đồng hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền công trình.
Bảng giá dưới đây được Namvisai cập nhật theo thực tế thị trường năm 2026, áp dụng cho khu vực Bình Định và các tỉnh lân cận.

Bảng Giá Bê Tông Tươi Theo Từng Mác Mới Nhất 2026
Mỗi mác bê tông tươi sẽ có cấp độ bền và phạm vi ứng dụng khác nhau, từ bê tông lót móng M150 đến bê tông cường độ cao M400–M450 cho công trình đặc biệt. Bảng dưới đây giúp tra nhanh đơn giá và ứng dụng của từng loại bê tông tươi phổ biến hiện nay.
| Mác | Độ bền | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m³) |
|---|---|---|
| M150 | B12.5 | 920.000 – 1.020.000 |
| M200 | B15 | 1.020.000 – 1.130.000 |
| M250 | B20 | 1.100.000 – 1.210.000 |
| M300 | B22.5 | 1.300.000 – 1.420.000 |
| M350 | B25 | 1.480.000 – 1.620.000 |
| M400 | B30 | 1.680.000 – 1.870.000 |
| M450 | B35 | Liên hệ báo giá |
Bảng giá trên là đơn giá bê tông tươi Bình Định tham khảo được cập nhật tại Namvisai – trạm trộn KCN Nhơn Hòa, An Nhơn.
Để nhận báo giá chính xác nhất theo địa chỉ và hạng mục thi công, vui lòng liên hệ hotline 0387.550.559 để được chuyên viên Namvisai tư vấn nhanh.
Yếu Tố Liên Quan Giá Bê Tông Tươi Bình Định
Khoảng Cách Vận Chuyển
Từ trạm trộn KCN Nhơn Hòa (An Nhơn), cước vận chuyển ước tính:
| Khu Vực | Khoảng Cách | Phụ Phí Vận Chuyển (Ước Tính) |
|---|---|---|
| An Nhơn, Tuy Phước, Quy Nhơn | 5–20km | Liên hệ báo giá |
| Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ | 20–45km | Liên hệ báo giá |
| Hoài Nhơn, Vân Canh | 45–80km | Liên hệ báo giá |
| An Lão, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân | 60–100km+ | Liên hệ báo giá |
| Phú Yên, Gia Lai, Quảng Ngãi | Tùy tuyến | Liên hệ báo giá |
Khối Lượng Đặt Hàng
- Dưới 5m³: giá tham khảo theo bảng, cộng thêm phí điều xe tối thiểu
- 5–30m³: giá niêm yết
- Trên 30m³: được hỗ trợ giảm 20.000–50.000 VNĐ/m³
- Hợp đồng dài hạn từ 200m³: báo giá riêng theo thỏa thuận
Thời Điểm Đặt Hàng
Cao điểm xây dựng tại Bình Định thường từ tháng 1–4 và tháng 9–11 – nhu cầu tăng có thể ảnh hưởng đến lịch giao xe và đơn giá. Đặt trước lịch ít nhất 2–3 ngày trong cao điểm để đảm bảo xe và giá tốt nhất.

Nên Chọn Mác Bê Tông Nào Cho Từng Hạng Mục?
Sau khi đã nắm được đơn giá từng mác bê tông, bước quan trọng hơn là chọn đúng mác cho hạng mục thi công. Không phải cứ dùng mác cao là tốt hơn; chọn sai mác có thể làm tăng chi phí không cần thiết hoặc khiến kết cấu không đạt yêu cầu chịu lực.
| Hạng mục | Mác nên dùng | Lý do |
|---|---|---|
| Bê tông lót móng | M150 | Chỉ tạo lớp đệm, không chịu lực chính |
| Móng, sàn nhà cấp 4 | M200–M250 | Đủ chịu lực cho nhà dân dụng thấp tầng |
| Cột, dầm, sàn nhà phố | M250–M300 | Cần khả năng chịu tải tốt hơn |
| Sàn nhà xưởng, đường nội bộ | M300–M350 | Chịu tải xe nâng, xe tải, mài mòn |
| Cầu đường, cọc nhồi | M350–M400+ | Yêu cầu cường độ cao và kiểm soát chất lượng chặt |
Nếu chưa chắc công trình nên dùng M200, M250 hay M300, hãy liên hệ Namvisai để được tư vấn chọn đúng mác bê tông và nhận báo giá chính xác theo địa chỉ công trình thực tế.
Tính Nhanh Chi Phí Bê Tông Theo Hạng Mục
Công thức cơ bản:
Chi phí bê tông = Thể tích (m³) × Đơn giá (VNĐ/m³) × Hệ số hao hụt (1,05–1,08)
Ví dụ về một số hạng mục phổ biến:
| Hạng Mục | Kích Thước Điển Hình | Thể Tích BT | Chi Phí Ước Tính (M250) |
|---|---|---|---|
| Lót móng nhà 5×15m | 53m dài × 0,9m × 0,1m | ~5,0 m³ | 5.775.000 – 6.300.000 |
| Sàn mái nhà cấp 4 80m² | 80m² × 0,12m | ~10,1 m³ | 11.600.000 – 12.600.000 |
| Đài móng 2×2×1m | 4 đài | ~16 m³ | 18.400.000 – 20.000.000 |
| Sàn nhà xưởng 500m² | 500m² × 0,2m (M300) | ~105 m³ | 143.000.000 – 156.000.000 |
Bê Tông Tươi Giá Rẻ Có Đảm Bảo Chất Lượng Không?
Câu hỏi này gần như 100% chủ nhà đều hỏi khi tìm bê tông giá rẻ.
Bê tông tươi giá rẻ đảm bảo chất lượng khi và chỉ khi nhà cung cấp tối ưu chi phí từ vận hành (trạm trộn gần, quản lý logistics tốt) – không phải từ giảm lượng xi măng hay dùng cốt liệu kém chất lượng.

Cách nhận biết bê tông đúng mác khi nhận xe:
- Yêu cầu phiếu xuất xưởng ghi rõ mác, khối lượng, giờ trộn
- Thực hiện thử độ sụt bằng nón Abraham ngay tại công trình – độ sụt không khớp thiết kế là dấu hiệu bê tông sai tỷ lệ
- Đúc 3 mẫu lập phương 15×15×15cm ép kiểm tra cường độ sau 28 ngày
- Quan sát màu sắc đồng nhất, không loang, không quá lỏng
Với Namvisai, mỗi xe bồn xuất xưởng đều kèm phiếu giao nhận đầy đủ. Khách hàng có quyền yêu cầu lấy mẫu kiểm định bất kỳ lúc nào.
Câu Hỏi Phổ Biến Nhất Giá Bê Tông Tươi Bình Định
Giá bê tông tươi tại Bình Định hôm nay là bao nhiêu?
Tại Bình Định năm 2026: M200 từ 1.020.000 – 1.130.000 VNĐ/m³, M250 từ 1.100.000 – 1.210.000 VNĐ/m³, M300 từ 1.300.000 – 1.420.000 VNĐ/m³ tại trạm trộn, chưa bao gồm vận chuyển.
Đặt bao nhiêu m³ bê tông tươi thì được miễn phí vận chuyển?
Không có khái niệm “giao miễn phí” với bê tông tươi vì cước vận chuyển phụ thuộc khoảng cách thực tế. Khối lượng lớn từ 30m³ trở lên được hỗ trợ giảm đơn giá bê tông bù đắp lại phí vận chuyển.
Mác bê tông M200 và M250 chênh giá bao nhiêu?
Khoảng 80.000–100.000 VNĐ/m³. Với sàn nhà 60m² dày 120mm (~7,5m³), chênh lệch tổng cộng chỉ 600.000–750.000 VNĐ – không đáng để dùng M200 thay M250 cho kết cấu nhà 3 tầng.
Bê tông tươi mác cao hơn có luôn tốt hơn không?
Không. Dùng M350 cho móng nhà cấp 4 là lãng phí vì kết cấu không cần đến cường độ đó. Chọn đúng mác theo thiết kế – không thấp hơn yêu cầu kỹ thuật nhưng cũng không cần cao hơn không cần thiết.
Namvisai có cung cấp bê tông tươi cho TP.HCM không?
Không. Namvisai chỉ phục vụ Bình Định và các tỉnh lân cận: Phú Yên, Gia Lai, Quảng Ngãi, Kon Tum.
Namvisai – Cung Cấp Bê Tông Tươi Giá Rẻ Tại Bình Định
Namvisai cung cấp bê tông tươi cho nhà dân, nhà xưởng, sân bê tông, bê tông tươi cho đường nội bộ và công trình hạ tầng tại Bình Định đầy đủ các mác từ M150–M450.
Với trạm trộn bê tông tươi Bình Định tại KCN Nhơn Hòa, An Nhơn, Namvisai tối ưu chi phí vận chuyển, giúp khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo đúng mác, đúng khối lượng và có phiếu giao hàng đầy đủ.
Namvisai nhận đổ bê tông tươi trên toàn địa bàn tỉnh Bình Định, tập trung vào các khu vực:
- TP. Quy Nhơn
- Thị xã An Nhơn
- Thị xã Hoài Nhơn
- Huyện Tuy Phước
- Huyện Tây Sơn
- Các khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp tại Bình Định
➡️ Công trình càng gần trạm trộn, giá bê tông tươi càng tốt do không phát sinh nhiều chi phí vận chuyển.

Bạn cần bê tông tươi giá rẻ nhưng đảm bảo uy tín từ nhà cung cấp? Gọi ngay 0387.550.559 để nhận báo giá chính xác trong 5 phút, tư vấn mác phù hợp và đặt xe giao tận công trình.
Liên hệ:
- Address: Lô E18.1 khu công nghiệp Nhơn Hòa, xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định.
- Hotline: 0387.550.559
- Mail: dung.vu@namvisai.com.vn